E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “press”

1.177 câu thật có từ press hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: press nghĩa là nhấn. press là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of demanding notice or attention. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Press the Mirror button to make the material act like a mirror and reflect light.

    Từ trong câu: press, mirror, button, make, material, act, like, reflect

    «Blender 3D: Noob to Pro/Light a Silver Goblet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102546 (bản sửa đổi 3597117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A press release gives reporters the basic information they need to write a news story.

    Từ trong câu: reporter, press, release, give, basic, information, need, write

    «News release», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227391 (bản sửa đổi 9656804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He went to Jacksonville, Illinois, arriving late in November, and addressed himself to the pressing problem of self-support.

    Từ trong câu: november, go, arrive, late, address, himself, press, problem

    William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng press

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ press

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ press trong kho câu?
Kho câu có 1.177 câu có từ press hoặc các dạng của từ, trích từ 926 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ press xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ press gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 377 câu, rồi Bậc B1 với 291 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ press?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ press: Quá khứ đơn (171 câu), Câu phủ định (108 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (77 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.