Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “preconception”

73 câu thật có từ preconception hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: preconception nghĩa là định kiến. preconception là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an opinion formed beforehand without adequate evidence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ preconception

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She had to readjust all her preconceptions to fit the reality of it.

    Cô phải điều chỉnh lại mọi định kiến ​​của mình cho phù hợp với thực tế.

    Từ trong câu: preconception, fit, reality

    Kate Chopin, A Night in Acadie. Nguồn: Project Gutenberg #63025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Preconceptions have to be consciously reduced (if not eliminated).

    Từ trong câu: preconception, reduce, eliminate

    «Phenomenology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112658 (bản sửa đổi 2650438). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • First educators have to explore and identify their own cultural preconceptions by carefully and truthfully engaging in reflective self-analysis.

    Từ trong câu: preconception, first, educator, explore, identify, cultural, carefully, engage

    «Antiracist Activism for Teachers and Students/White Activists/Role Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246601 (bản sửa đổi 3252678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Those who must confine their attention to a single province naturally select Andalusia, where all the Northerner's preconceptions of the South find realization.

    Từ trong câu: preconception, realization, confine, attention, single, province, naturally, select

    Albert Frederick Calvert, Southern Spain, Painted by Trevor Haddon, Described by A. F. Calvert. Nguồn: Project Gutenberg #37944. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But we can seldom affirm with any shew of reason, from any preconceptions or general speculations of our own, what it should or must be.

    Từ trong câu: preconception, seldom, affirm, reason, general, speculation

    Richard Hurd, The works of Richard Hurd, volume 7 (of 8). Nguồn: Project Gutenberg #69816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ preconception

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preconception trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ preconception hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ preconception xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preconception gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preconception?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preconception: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.