E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “preconception”

72 câu thật có từ preconception hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: preconception nghĩa là định kiến. preconception là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an opinion formed beforehand without adequate evidence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ preconception

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The researcher is supposed to work without any preconceptions, to not be influenced by previous theories, ideas, existing literature.

    Từ trong câu: preconception, researcher, suppose, work, influence, previous, theory, idea

    «Grounded theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112192 (bản sửa đổi 2375395). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They reject as incredible the objects assigned by the Russian Government as guiding its policy, and substitute their own fixed preconception in place of them.

    Từ trong câu: policy, preconception, fix, incredible, substitute, guide, government, fixed

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ preconception

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preconception trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ preconception hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ preconception xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preconception gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preconception?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preconception: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.