Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “preconception”

73 câu thật có từ preconception hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: preconception nghĩa là định kiến. preconception là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an opinion formed beforehand without adequate evidence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ preconception

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But your feelings are likely to be guided by your preconceptions.

    Từ trong câu: preconception, feel, likely, guide

    «The Brain Is an Inference Machine», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The researcher is supposed to work without any preconceptions, to not be influenced by previous theories, ideas, existing literature.

    Từ trong câu: preconception, researcher, suppose, work, influence, previous, theory, idea

    «Grounded theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112192 (bản sửa đổi 2375395). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is championed by red-blooded men, daring to bear the ridicule of the thoughtless and to fight for the preconceptions of humanity.

    Từ trong câu: preconception, thoughtless, champion, red, blood, man, dare, bear

    Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ preconception

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preconception trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ preconception hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ preconception xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preconception gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preconception?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preconception: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.