Câu tiếng Anh có từ “persist”
224 câu thật có từ persist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: persist nghĩa là kiên trì. persist là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continue to exist. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ persist
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If, when you have seen me again, you still persist—well, then you shall be free, and I myself will give you the weapon you desire.”
Từ trong câu: persist, see, again, still, well, free, myself, give
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I persisted, however, in talking playful nonsense for half an hour, until his nurse came to take him up to dress him.
Từ trong câu: playful, persist, however, talk, nonsense, half, hour, until
Elizabeth Palmer Peabody, Education in the Home, the Kindergarten, and the Primary School. Nguồn: Project Gutenberg #35677. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whether this motivation persists when the game element disappears therefore becomes an important question.
Từ trong câu: disappear, game, motivation, therefore, an, whether, persist, element
«Motivation and emotion/Book/2026/Exercise gamification motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331213 (bản sửa đổi 2834349). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Westward winds rolling in from the ocean can be higher than average, and persist almost year round.
Từ trong câu: westward, wind, roll, ocean, high, average, persist, almost
«Energy, Society, and the Environment/Nova Scotia's Wind Farming Prospects», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272852 (bản sửa đổi 2457600). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng persist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ persist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ persist trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ persist hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ persist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ persist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ persist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ persist: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.