E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “perseverance”

133 câu thật có từ perseverance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: perseverance nghĩa là sự kiên trì. perseverance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: persistent determination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ perseverance

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This latter subject is an allegory of literary success attained by perseverance and industry.

    Từ trong câu: allegory, perseverance, latter, subject, literary, success, attain, industry

    Bernard Rackham, A Book of Porcelain: Fine examples in the Victoria & Albert Museum. Nguồn: Project Gutenberg #49439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The work went on famously, as might be expected from so much ardour, perseverance, and ingenuity.

    Từ trong câu: ardour, perseverance, work, go, expect, much, ingenuity

    Anonymous, The Story of the Herschels, a Family of Astronomers Sir William Herschel, Sir John Herschel, Caroline Herschel. Nguồn: Project Gutenberg #12340. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The Welsh are flighty," he tells us, "and readily undertake things which they have not the perseverance to carry out.

    Từ trong câu: flighty, tell, readily, undertake, thing, perseverance, carry, out

    A. G. Bradley, Owen Glyndwr and the Last Struggle for Welsh Independence With a Brief Sketch of Welsh History. Nguồn: Project Gutenberg #42457. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Furthermore, aMCC stimulation is strongly associated with tenacity, an important feature of perseverance.

    Từ trong câu: tenacity, furthermore, stimulation, strongly, associate, important, feature, perseverance

    «Motivation and emotion/Book/2024/Effort justification», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306892 (bản sửa đổi 2727426). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng perseverance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indomitable perseverance87 lần
dogged perseverance72 lần
dint of perseverance74 lần
untiring perseverance51 lần
indefatigable perseverance35 lần
unwearied perseverance27 lần
perseverance conquers15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ perseverance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perseverance trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ perseverance hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ perseverance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perseverance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perseverance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perseverance: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.