E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “perseverance”

149 câu thật có từ perseverance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: perseverance nghĩa là sự kiên trì. perseverance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: persistent determination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ perseverance

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • To succeed in Goa, one should either have money-power or a godfather or extraordinary perseverance.

    Từ trong câu: perseverance, succeed, either, money, power, extraordinary

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • With perseverance, it should not be difficult to find a good community.

    Từ trong câu: perseverance, difficult, find, good, community

    «Islam Way of Life/Success», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=196977 (bản sửa đổi 3270232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is where perseverance comes in; you should just keep going.

    Từ trong câu: perseverance, come, keep, go

    «Creative Writing/Novels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31617 (bản sửa đổi 4329559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the same way, we should learn perseverance.

    Từ trong câu: perseverance, way, learn

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/1 Corinthians/Chapter 16», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182708 (bản sửa đổi 4318255). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If his lordship had not intended to carry on the mine indefinitely, he should not have called it Wheal Perseverance.

    Từ trong câu: indefinitely, perseverance, intend, carry, call

    S. Baring-Gould, Arminell: A Social Romance, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #52555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Along with natural linguistic talent, the prospective missionary should have a large amount of perseverance.

    Từ trong câu: linguistic, prospective, natural, talent, large, amount, perseverance

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng perseverance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indomitable perseverance87 lần
dogged perseverance72 lần
dint of perseverance74 lần
untiring perseverance51 lần
indefatigable perseverance35 lần
unwearied perseverance27 lần
perseverance conquers15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ perseverance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perseverance trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ perseverance hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ perseverance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perseverance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perseverance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perseverance: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.