Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “penniless”

93 câu thật có từ penniless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: penniless nghĩa là không xu dính túi. penniless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not having enough money to pay for necessities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ penniless

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Short-haired men may be penniless and still command respect; a long-haired man without a dollar is a creature laughed at.

    Đàn ông tóc ngắn có thể không xu dính túi nhưng vẫn được tôn trọng; một người đàn ông tóc dài không có một đô la là một sinh vật bị cười nhạo.

    Từ trong câu: penniless, short, hair, man, still, command, respect, long

    Alfred Henry Lewis, The Sunset Trail. Nguồn: Project Gutenberg #41235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The husband may will away every dollar of the personal property, and leave her destitute and penniless, and she has no redress by law.

    Từ trong câu: penniless, husband, away, every, dollar, personal, property, leave

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For he was hungry and quite penniless, and still some way—he knew not how far—from home, and enemies might still be looking for him.

    Từ trong câu: penniless, enemy, hungry, quite, still, way, know, far

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng penniless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
penniless adventurer65 lần
friendless penniless40 lần
penniless orphan67 lần
penniless friendless28 lần
homeless penniless22 lần
absolutely penniless104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ penniless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penniless trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ penniless hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ penniless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penniless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penniless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penniless: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu), would (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.