Câu tiếng Anh có từ “penniless”
93 câu thật có từ penniless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: penniless nghĩa là không xu dính túi. penniless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not having enough money to pay for necessities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ penniless
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And that this theory was thrown out because Oswald was broke, and that it could not be that way, because Russia would not permit one of its agents to be that penniless?
Từ trong câu: penniless, theory, throw, out, because, break, way, permit
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What could my darling do, I asked, left destitute and penniless?
Từ trong câu: darling, left, penniless, leave, ask
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng penniless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| penniless adventurer | 65 lần |
| friendless penniless | 40 lần |
| penniless orphan | 67 lần |
| penniless friendless | 28 lần |
| homeless penniless | 22 lần |
| absolutely penniless | 104 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ penniless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penniless trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ penniless hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ penniless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penniless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penniless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penniless: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu), would (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.