Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “patchy”

34 câu thật có từ patchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patchy nghĩa là loang lổ. patchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: irregular or uneven in quality, texture, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Dipping lasts longer but has a patchy surface that some do not think looks nice.

    Từ trong câu: dip, patchy, last, long, surface, think, look, nice

    «Zinc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=955 (bản sửa đổi 10937463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Exam showed a diffuse patchy loss of sensation in the legs and perineum.

    Từ trong câu: diffuse, patchy, exam, show, loss, sensation, leg

    «Neurology and Neurosurgery/Incomplete Spinal Cord Injuries/Spinal Stenosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210962 (bản sửa đổi 4584644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are patchy fiefdoms composed of autonomous okrugs.

    Từ trong câu: autonomous, patchy, compose

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the mouth, the yeast appears white, often on the tongue as a patchy area.

    Từ trong câu: yeast, mouth, appear, white, often, tongue, patchy, area

    «Fever in Liver Transplant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=133828 (bản sửa đổi 2460254). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patchy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patchy trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ patchy hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patchy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patchy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patchy: Câu phủ định (7 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.