Câu tiếng Anh có từ “parcel”
153 câu thật có từ parcel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parcel nghĩa là bưu kiện. parcel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wrapped container. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parcel
Danh sách câu dẫn chứng (153 câu)
Books addressed to places in Canada can be sent through the mails in closed packets for the same rates of postage as parcels.
Từ trong câu: packet, book, address, place, send, mail, close, rate
Canada. Post Office Department, Canadian Postal Guide. Nguồn: Project Gutenberg #23852. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I immediately proceeded to Marlborough-street police-office, to seek the magistrates' advice and to be relieved of the possession of the parcel.
Từ trong câu: police, immediately, proceed, street, office, seek, advice, relieve
Camden Pelham, The Chronicles of Crime or The New Newgate Calendar. v. 2/2 being a series of memoirs and anecdotes of notorious characters who have outraged the laws of Great Britain from the earliest period to 1841. Nguồn: Project Gutenberg #46595. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is homely, familiar and colloquial; he leans his elbows on his desk and does up his weekly budget into a parcel the reverse of coquettish.
Từ trong câu: colloquial, homely, familiar, lean, elbow, desk, up, weekly
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parcel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parcel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parcel trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ parcel hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parcel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parcel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parcel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parcel: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.