Câu tiếng Anh có từ “owing”
118 câu thật có từ owing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: owing nghĩa là nợ. owing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: owed as a debt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ owing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The surprise of the priest in meeting David may have been in part owing to the fact that it was the Sabbath.
Từ trong câu: owing, surprise, priest, meet, part, owe, fact
John Nevins Andrews, History of the Sabbath and first day of the week. Nguồn: Project Gutenberg #68714. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was as if now—owing to the third person they had brought in—they must be more careful; so that the most he could finally say was: “That’s where it is!”
Từ trong câu: careful, owing, third, owe, now, person, bring, finally
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Poor Grimaldi in his declining years had almost quite lost the use of his limbs owing to the most hopeless debility.
Từ trong câu: hopeless, decline, owing, limb, poor, year, almost, quite
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The life of my father is in the greatest danger, owing to the dreadful circumstance that I have related.
Từ trong câu: related, circumstance, owe, relate, owing, life, father, great
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ owing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ owing trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ owing hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ owing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ owing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ owing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ owing: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.