Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overhear”

121 câu thật có từ overhear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overhear nghĩa là nghe lỏm được. overhear là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hear, usually without the knowledge of the speakers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overhear

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Betty was upstairs in her room, and the talk went on in lowered tones, lest she should overhear.

    Từ trong câu: overhear, upstairs, room, talk, go, low, tone, lest

    Francis Hopkinson Smith, Caleb West, Master Diver. Nguồn: Project Gutenberg #42362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To think that she should be afraid of any one overhearing what she said or what her son had said to her!

    Từ trong câu: overhear, think, afraid, son

    Mrs. Oliphant, The Ladies Lindores, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you meant no more than this when you first spoke to me, why should you not wish your brother to overhear what you said?

    Từ trong câu: overhear, mean, first, speak, wish, brother

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After some time, this man took the opportunity, when no one was near enough to overhear him, to ask most earnestly that we should send them a teacher for their children.

    Từ trong câu: overhear, time, man, take, opportunity, near, enough, ask

    William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng overhear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chanced to overhear92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overhear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overhear trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ overhear hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overhear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overhear gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overhear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overhear: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.