Câu tiếng Anh có từ “overhear”
121 câu thật có từ overhear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overhear nghĩa là nghe lỏm được. overhear là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hear, usually without the knowledge of the speakers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overhear
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Did he overhear her make the remark to you that you've just told us?
Từ trong câu: overhear, make, remark, tell
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“We’ve made a mistake,” she whispered (that the Scotchman might not overhear).
Từ trong câu: overhear, make, mistake, whisper
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have been both amused and pained by overhearing Japanese imitate the sayings and actions of two visiting missionaries.
Từ trong câu: overhear, amuse, pain, imitate, say, action, visit
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What if you accidentally overhear that an individual who is up for a promotion has been stealing from the organization?
Từ trong câu: overhear, accidentally, individual, up, promotion, steal, organization
«Survey of Communication Study/Chapter 11 - Organizational Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211090 (bản sửa đổi 4533040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng overhear
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chanced to overhear | 92 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overhear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overhear trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ overhear hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overhear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overhear gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overhear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overhear: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.