Câu tiếng Anh có từ “overhear”
117 câu thật có từ overhear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overhear nghĩa là nghe lỏm được. overhear là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hear, usually without the knowledge of the speakers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overhear
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Often we would overhear him, with painstaking repetition, studying a psalm of David, or some passage from the 'Sermon on the Mount.'
Từ trong câu: overhear, painstaking, repetition, often, study, passage, mount
Various, The American Missionary: Volume 44, No. 03, March, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15362. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overhear
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chanced to overhear | 92 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overhear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overhear trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ overhear hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overhear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overhear gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overhear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overhear: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.