Câu tiếng Anh có từ “overcrowd”
118 câu thật có từ overcrowd hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overcrowd nghĩa là quá đông đúc. overcrowd là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to crowd together too much. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overcrowd
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Given that the line is very overcrowded, this is the only extension that could ever happen.
Từ trong câu: overcrowd, give, line, extension, ever, happen
«Victoria line», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169405 (bản sửa đổi 10742057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The final question is, What can be done to prevent overcrowding of houses and of persons in the house?
Từ trong câu: overcrowd, final, question, prevent, house, person
George Vivian Poore, The Dwelling House. Nguồn: Project Gutenberg #47970. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Only a somewhat stern system of discipline could have kept any degree of order and quiet in that overcrowded house.
Từ trong câu: overcrowd, system, discipline, stern, somewhat, keep, degree, order
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was well we did so on this occasion, for the train was overcrowded; but afterwards we travelled only by the second-class, and found it as comfortable as one could wish.
Từ trong câu: overcrowd, well, occasion, train, afterward, travel, second, class
Thomas H. Reid, Across the Equator: A Holiday Trip in Java. Nguồn: Project Gutenberg #27556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overcrowd
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overcrowd trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ overcrowd hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overcrowd xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overcrowd gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overcrowd?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overcrowd: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.