E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overcrowd”

114 câu thật có từ overcrowd hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overcrowd nghĩa là quá đông đúc. overcrowd là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to crowd together too much. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overcrowd

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Overcrowding will be addressed by removing seating in some cars and by capacity signaling.

    Từ trong câu: overcrowd, address, remove, seat, car, capacity, signal

    «Mobility 2050/New Transit Modes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463188 (bản sửa đổi 4392559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will also allow for service frequencies to be increased and for overcrowding to be eased at peak times.

    Từ trong câu: overcrowd, allow, service, frequency, increase, ease, peak, time

    «All change for Nottingham, England trams as new operator announced», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=253366 (bản sửa đổi 4813166). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overcrowd

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overcrowd trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ overcrowd hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overcrowd xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overcrowd gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overcrowd?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overcrowd: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.