E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outrage”

145 câu thật có từ outrage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outrage nghĩa là phẫn nộ. outrage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of righteous anger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outrage

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Stories containing more emotionally charged “outrage” language were less likely to provide useful instructions.

    Từ trong câu: outrage, emotionally, story, contain, charge, language, less, likely

    «2001 anthrax attacks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=278097 (bản sửa đổi 10955800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For over four years they had waited behind a curtain of lies and outrages, only to see it lifted and defeat staring at them.

    Từ trong câu: outrage, stare, four, year, wait, behind, curtain, lie

    Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though the bombs failed to attain the object sought, no less than six or seven persons were victims to the outrage.

    Từ trong câu: victim, attain, outrage, bomb, though, fail, object, seek

    Eric Stuart Bruce, Aircraft in war. Nguồn: Project Gutenberg #71736. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng outrage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
outrage committed220 lần
outrage perpetrated52 lần
wanton outrage49 lần
gross outrage59 lần
dastardly outrage34 lần
agrarian outrage29 lần
atrocious outrage27 lần
brutal outrage39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outrage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outrage trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ outrage hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outrage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outrage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outrage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outrage: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.