Câu tiếng Anh có từ “outrage”
145 câu thật có từ outrage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outrage nghĩa là phẫn nộ. outrage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of righteous anger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outrage
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng outrage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| outrage committed | 220 lần |
| outrage perpetrated | 52 lần |
| wanton outrage | 49 lần |
| gross outrage | 59 lần |
| dastardly outrage | 34 lần |
| agrarian outrage | 29 lần |
| atrocious outrage | 27 lần |
| brutal outrage | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outrage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outrage trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ outrage hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outrage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outrage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outrage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outrage: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.