E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outrage”

145 câu thật có từ outrage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outrage nghĩa là phẫn nộ. outrage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of righteous anger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outrage

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The outrages of those that were called Bardyaei, was the greatest grievance.

    Từ trong câu: outrage, grievance, call, great

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng outrage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
outrage committed220 lần
outrage perpetrated52 lần
wanton outrage49 lần
gross outrage59 lần
dastardly outrage34 lần
agrarian outrage29 lần
atrocious outrage27 lần
brutal outrage39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outrage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outrage trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ outrage hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outrage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outrage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outrage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outrage: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.