Câu tiếng Anh có từ “orchid”
93 câu thật có từ orchid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orchid nghĩa là phong lan. orchid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous plants of the orchid family usually having flowers of unusual shapes and beautiful colors. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orchid
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Amongst them may be mentioned the beautiful orchids called "air plants," and the familiar mistletoe.
Từ trong câu: orchid, amongst, mention, beautiful, call, air, plant, familiar
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The orchids may be taken as offering fair types of the Japanese artist's ideal in all art work.
Từ trong câu: orchid, take, offer, fair, type, ideal, art, work
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it is no use to expect yellow orchids on the west knoll this spring, for some people found them there last year, and after that you might as well....
Từ trong câu: orchid, use, expect, yellow, west, spring, people, find
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We neither cling to our life nor fling it away, but bear it as well as we may, and remain as airy orchids, lightly touching and unattached to their supporting arbour.
Từ trong câu: orchid, neither, life, away, bear, well, remain, lightly
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng orchid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fertilisation of orchid | 34 lần |
| mauve orchid | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orchid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orchid trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ orchid hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orchid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orchid gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orchid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orchid: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.