Câu tiếng Anh có từ “orchid”
93 câu thật có từ orchid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orchid nghĩa là phong lan. orchid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous plants of the orchid family usually having flowers of unusual shapes and beautiful colors. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orchid
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are thousands of different kinds of orchids in the rainforest.
Từ trong câu: orchid, different, kind, rainforest
«Tropical rainforest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10121 (bản sửa đổi 10883157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are several unique varieties of orchids on the Islands.
Từ trong câu: orchid, several, unique, variety, island
«Seychelles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19315 (bản sửa đổi 10626066). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Here, there are many endemic species, including many rare orchids.
Từ trong câu: orchid, many, species, include, rare
«Viqueque Municipality», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=416777 (bản sửa đổi 8530864). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are pine trees, hardwoods, and even beautiful orchids.
Từ trong câu: orchid, pine, tree, even, beautiful
«US States/Florida/Everglades history», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91469 (bản sửa đổi 2489144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are a few summer-flowering species of Orchids that are more or less common in fields and pastures.
Từ trong câu: orchid, summer, flower, species, less, common, field
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also many different types of orchids.
Từ trong câu: orchid, many, different, type
«Chirripó National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102062 (bản sửa đổi 8227900). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng orchid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fertilisation of orchid | 34 lần |
| mauve orchid | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orchid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orchid trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ orchid hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orchid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orchid gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orchid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orchid: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.