Câu tiếng Anh có từ “orchid”
92 câu thật có từ orchid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orchid nghĩa là phong lan. orchid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous plants of the orchid family usually having flowers of unusual shapes and beautiful colors. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orchid
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Lady Jane had been doing a good deal to her orchid-houses lately.
Từ trong câu: orchid, lady, do, good, deal, house, lately
M. E. Braddon, Vixen, Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #26236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As these orchids had been grown under unnatural conditions in hot-houses, I concluded that their self-sterility was due to this cause.
Từ trong câu: sterility, orchid, grow, unnatural, condition, hot, house, conclude
Charles Darwin, The Variation of Animals and Plants under Domestication. Nguồn: Project Gutenberg #3332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng orchid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fertilisation of orchid | 34 lần |
| mauve orchid | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orchid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orchid trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ orchid hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orchid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orchid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orchid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orchid: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.