E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ointment”

90 câu thật có từ ointment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ointment nghĩa là thuốc mỡ. ointment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: semisolid preparation (usually containing a medicine) applied externally as a remedy or for soothing an irritation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ointment

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Do not apply ice, ointments, butter or other “home remedies”.

    Từ trong câu: ointment, apply, ice, butter, home, remedy

    «Burns», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=70867 (bản sửa đổi 1739194). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In those times, also, spermaceti was exceedingly scarce, not being used for light, but only as an ointment and medicament.

    Từ trong câu: ointment, time, use, light

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Judas Iscariot grumbled at the waste: "Why," he said, "was not this ointment sold for three hundred pence and given to the poor?"

    Từ trong câu: ointment, grumble, waste, sell, hundred, pence, give, poor

    Lionel Lisle, The Two Tests: The Supernatural Claims of Christianity Tried by Two of Its Own Rules. Nguồn: Project Gutenberg #38380. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If there was a fly in the sweet ointment of her satisfaction, it lay in the fact that Joey was not taken much notice of.

    Từ trong câu: ointment, fly, sweet, satisfaction, lay, fact, take, much

    Ada Cambridge, A Humble Enterprise. Nguồn: Project Gutenberg #37866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ointment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mercurial ointment17 lần
ointment of spikenard7 lần
healing ointment29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ointment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ointment trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ ointment hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ointment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ointment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ointment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ointment: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.