E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ointment”

89 câu thật có từ ointment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ointment nghĩa là thuốc mỡ. ointment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: semisolid preparation (usually containing a medicine) applied externally as a remedy or for soothing an irritation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ointment

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • One Hindu account alludes to an ointment for removing the cicatrices of eruption.

    Từ trong câu: ointment, account, allude, remove, eruption

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ointment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mercurial ointment17 lần
ointment of spikenard7 lần
healing ointment29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ointment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ointment trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ ointment hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ointment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ointment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ointment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ointment: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.