Câu tiếng Anh có từ “ointment”
90 câu thật có từ ointment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ointment nghĩa là thuốc mỡ. ointment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: semisolid preparation (usually containing a medicine) applied externally as a remedy or for soothing an irritation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ointment
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I supplied them with ointments and medicines, which were freely given to such of the poor people of the town as had need of them.
Từ trong câu: ointment, supply, medicine, freely, give, poor, people, town
Jeanne Marie Bouvier de la Motte Guyon, The Autobiography of Madame Guyon. Nguồn: Project Gutenberg #22269. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Arabian physician had tried friction, different sorts of ointments, and manipulations of every imaginable kind, but all in vain.
Từ trong câu: manipulation, physician, friction, ointment, try, different, sort, every
Albert H. Buck, The growth of medicine from the earliest times to about 1800. Nguồn: Project Gutenberg #67833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ointment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ointment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ointment trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ ointment hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ointment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ointment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ointment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ointment: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.