Câu tiếng Anh có từ “offensive”
217 câu thật có từ offensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: offensive nghĩa là xúc phạm. offensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: violating or tending to violate or offend against. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ offensive
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Nothing could be said against the measure excepting that it would prove offensive to the Padishah.
Từ trong câu: offensive, nothing, measure, except, prove
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This was done because it would be "offensive to the Irish."
Từ trong câu: offensive, because
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I would have simply considered this was offensive to me, but of no consequence or interest to them.
Từ trong câu: offensive, simply, consider, consequence, interest
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would be interesting to glance at some of the principal offensive and defensive capabilities of a modern ironclad.
Từ trong câu: offensive, capability, interest, glance, principal, modern
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The diplomatic offensive would extend beyond the primarily economic "Compact for Iraq" by also emphasizing political, diplomatic, and security issues.
Từ trong câu: primarily, compact, offensive, extend, beyond, economic, emphasize, political
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would be easy to show wherein he is offensive, not to say disgusting; but we are not so disposed.
Từ trong câu: disgusting, easy, show, offensive, disgust, dispose
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng offensive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ offensive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offensive trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ offensive hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ offensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offensive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offensive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offensive: Câu phủ định (31 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.