E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “offensive”

217 câu thật có từ offensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: offensive nghĩa là xúc phạm. offensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: violating or tending to violate or offend against. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Short had a habit of making himself offensive to every one, but for some mysterious reason no one ever took him to task over it.

    Từ trong câu: offensive, short, habit, make, himself, every, mysterious, reason

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng offensive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • offensive operations141 lần
  • assume the offensive124 lần
  • alliance offensive83 lần
  • offensive midfielder27 lần
  • offensive epithets30 lần
  • offensive odor40 lần
  • offensive odour36 lần
  • tet offensive21 lần
  • offensive weapons75 lần
  • peculiarly offensive41 lần
  • offensive weapon70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ offensive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offensive trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ offensive hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ offensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offensive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offensive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offensive: Câu phủ định (31 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.