Câu tiếng Anh có từ “northwestern”
111 câu thật có từ northwestern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: northwestern nghĩa là tây bắc. northwestern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: situated in or oriented toward the northwest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ northwestern
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
As a result, families did not bring appropriate clothes for the northwestern Wyoming climate.
Từ trong câu: northwestern, result, family, bring, appropriate, clothes, climate
«Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 021/Kosaku Sawada», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207740 (bản sửa đổi 2708779). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The six northwestern states are not part of the time zone.
Từ trong câu: northwestern, six, state, part, time, zone
«Central Time Zone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50536 (bản sửa đổi 10998164). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In many regions, especially in parts of northwestern Europe, the wigwam or hut was not always the most suitable dwelling place for early man.
Từ trong câu: northwestern, many, region, especially, part, hut, always, suitable
S. E. Forman, Stories of Useful Inventions. Nguồn: Project Gutenberg #41219. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But on several counts the average Slav, Lithuanian and Italian are not as acceptable as day laborers as were the immigrants from northwestern Europe.
Từ trong câu: northwestern, several, count, average, acceptable, day, laborer, immigrant
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng northwestern
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| northwestern pakistan | 29 lần |
| northwestern chihuahua | 9 lần |
| northwestern anatolia | 8 lần |
| northwestern territory | 75 lần |
| northwestern colorado | 16 lần |
| northwestern iran | 15 lần |
| northwestern argentina | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ northwestern
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ northwestern trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ northwestern hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ northwestern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ northwestern gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ northwestern?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ northwestern: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.