Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “northwestern”

111 câu thật có từ northwestern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: northwestern nghĩa là tây bắc. northwestern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: situated in or oriented toward the northwest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ northwestern

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Some have returned, but the majority have scattered over the plains of Northwestern Nebraska.

    Từ trong câu: northwestern, return, majority, scatter, plain

    Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Much interest has also been shown in the development of a potential oil field south of Ray in northwestern North Dakota.

    Từ trong câu: northwestern, much, interest, show, development, potential, oil, field

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although the Varied Bunting has been recorded only from northwestern Coahuila, I suspect that this bird is locally common throughout most of the State.

    Từ trong câu: northwestern, although, varied, record, suspect, bird, locally, common

    Emil K. Urban, Birds from Coahuila, Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #26076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has a lively interest in the dramatic incidents of Northwestern history and these he has tried to catch in the meshes of his verse and colorful prose.

    Từ trong câu: colorful, lively, interest, dramatic, incident, northwestern, history, try

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng northwestern

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
northwestern pakistan29 lần
northwestern chihuahua9 lần
northwestern anatolia8 lần
northwestern territory75 lần
northwestern colorado16 lần
northwestern iran15 lần
northwestern argentina9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ northwestern

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ northwestern trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ northwestern hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ northwestern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ northwestern gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ northwestern?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ northwestern: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.