E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nonlinear”

53 câu thật có từ nonlinear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nonlinear nghĩa là phi tuyến. nonlinear là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: designating or involving an equation whose terms are not of the first degree. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This, multiplied by our original equation will cause it to be an exact, nonlinear, first order ODE.

    Từ trong câu: nonlinear, multiply, original, equation, cause, exact, first, order

    «University of Florida/Egm6321/f09.Team2/HW2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86277 (bản sửa đổi 1873698). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The more advanced sections of this book will look at additional subject, such as nonlinear systems and wavelet analysis.

    Từ trong câu: nonlinear, advance, section, book, look, additional, subject, system

    «Signal Processing/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133556 (bản sửa đổi 2147241). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A notation that you will commonly see in papers on nonlinear solid mechanics is the composition of two functions.

    Từ trong câu: nonlinear, notation, commonly, see, paper, solid, mechanic, composition

    «Nonlinear finite elements/Functions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39452 (bản sửa đổi 2555555). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For instance, when this book is expanded to cover nonlinear systems, a basic background knowledge of nonlinear mathematics will be required.

    Từ trong câu: nonlinear, instance, book, expand, cover, system, basic, background

    «Control Systems/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70909 (bản sửa đổi 3757403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nonlinear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • nonlinear acoustics7 lần
  • nonlinear dynamical6 lần
  • nonlinear schr7 lần
  • nonlinear regression8 lần
  • nonlinear dynamics7 lần
  • nonlinear equations11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nonlinear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nonlinear trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ nonlinear hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nonlinear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nonlinear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nonlinear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nonlinear: can và could (10 câu), Câu phủ định (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.