E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nonlinear”

53 câu thật có từ nonlinear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nonlinear nghĩa là phi tuyến. nonlinear là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: designating or involving an equation whose terms are not of the first degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nonlinear

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • For this method, a student doesn’t necessarily need to understand functions, but they are constructing a nonlinear function.

    Từ trong câu: nonlinear, method, student, necessarily, need, understand, function, construct

    «Lesson plans created by prospective teachers/Ella Barrett Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327103 (bản sửa đổi 2790834). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Nonlinear dynamics and chaos theory study how a system changes over time when the rules are not simple or proportional.

    Từ trong câu: nonlinear, dynamic, chaos, theory, study, system, change, time

    «Complex system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=104289 (bản sửa đổi 10949006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Something more, this story is not only for negative differential resistors; it is a story for all kinds of nonlinear resistors...

    Từ trong câu: nonlinear, something, story, negative, differential, kind

    «Circuit Idea/Negative Differential Resistance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274068 (bản sửa đổi 4643819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Not only are nonlinear equations more difficult to solve, their solutions lack certain properties that yield deep insights into the system.

    Từ trong câu: nonlinear, equation, difficult, solve, solution, lack, certain, property

    «Advanced Classical Mechanics/The Eikonal Approximation and Classical Particle Motion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152791 (bản sửa đổi 2611964). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nonlinear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nonlinear acoustics7 lần
nonlinear dynamical6 lần
nonlinear schr7 lần
nonlinear regression8 lần
nonlinear dynamics7 lần
nonlinear equations11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nonlinear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nonlinear trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ nonlinear hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nonlinear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nonlinear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nonlinear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nonlinear: can và could (10 câu), Câu phủ định (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.