Câu tiếng Anh có từ “nonlinear”
53 câu thật có từ nonlinear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nonlinear nghĩa là phi tuyến. nonlinear là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: designating or involving an equation whose terms are not of the first degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nonlinear
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Because of their ability to reproduce and model nonlinear processes, artificial neural networks have found applications in many disciplines.
Từ trong câu: neural, nonlinear, because, ability, reproduce, model, process, artificial
«Artificial neural network», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292769 (bản sửa đổi 2723081). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nonlinear
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nonlinear acoustics | 7 lần |
| nonlinear dynamical | 6 lần |
| nonlinear schr | 7 lần |
| nonlinear regression | 8 lần |
| nonlinear dynamics | 7 lần |
| nonlinear equations | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nonlinear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nonlinear trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ nonlinear hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nonlinear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nonlinear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nonlinear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nonlinear: can và could (10 câu), Câu phủ định (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.