Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “newsletter”

58 câu thật có từ newsletter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: newsletter nghĩa là bản tin. newsletter là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: report or open letter giving informal or confidential news of interest to a special group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ newsletter

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Publicize and promote your web site through parent newsletters, announcements at meetings or placing ads in local newspapers.

    Từ trong câu: newsletter, publicize, promote, web, site, parent, announcement, meet

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 16», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164569 (bản sửa đổi 4408375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Typically the publications include either a relatively frequent newsletter or a less frequent journal focused on issues of practice or research.

    Từ trong câu: newsletter, typically, publication, include, either, relatively, frequent, less

    «Contemporary Educational Psychology/Chapter 13: The Reflective Practitioner/Resources for Professional Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132869 (bản sửa đổi 3263452). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The K Newsletter regularly arouses the interest of employees towards different kinds but related knowledge which in turn improves the employee learning.

    Từ trong câu: newsletter, regularly, arouse, interest, employee, toward, different, kind

    «Knowledge Management of a utility company in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297189 (bản sửa đổi 4640584). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many users will find it helpful if frequently asked questions (FAQs) and their answers are printed in a newsletter or made available via your network.

    Nhiều người dùng sẽ thấy hữu ích nếu các câu hỏi thường gặp (FAQ) và câu trả lời của họ được in trong bản tin hoặc được cung cấp qua mạng của bạn.

    Từ trong câu: newsletter, many, user, find, helpful, frequently, ask, question

    «Directing Technology/Maintain/Supporting Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139907 (bản sửa đổi 4413162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng newsletter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
villa's newsletter10 lần
observer newsletter20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ newsletter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ newsletter trong kho câu?
Kho câu có 58 câu có từ newsletter hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ newsletter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ newsletter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ newsletter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ newsletter: can và could (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.