Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “newsletter”

58 câu thật có từ newsletter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: newsletter nghĩa là bản tin. newsletter là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: report or open letter giving informal or confidential news of interest to a special group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ newsletter

Theo bậc CEFR

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Teachers and students may create newsletters, school memory books, their own cards or albums.

    Từ trong câu: newsletter, teacher, student, create, school, memory, book, card

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Smilebox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241979 (bản sửa đổi 3576914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, a website might write the "no" button for a newsletter in a way that insults the user.

    Từ trong câu: newsletter, example, website, write, button, way, insult, user

    «Dark pattern», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1255532 (bản sửa đổi 10947873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A newsletter may be called grey literature.

    Từ trong câu: newsletter, call, gray, literature

    «Newsletter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872050 (bản sửa đổi 9727129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng newsletter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
villa's newsletter10 lần
observer newsletter20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ newsletter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ newsletter trong kho câu?
Kho câu có 58 câu có từ newsletter hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.