Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “needy”

117 câu thật có từ needy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: needy nghĩa là thiếu thốn. needy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: poor enough to need help from others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ needy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Should any unfortunate or needy persons present themselves, you are at liberty to admit them."

    Nếu có người bất hạnh hay người túng thiếu nào xuất hiện, bạn có quyền tiếp nhận họ."

    Từ trong câu: needy, unfortunate, person, present, themselves, liberty, admit

    L. Mühlbach, Joseph II. and His Court: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3793. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fur trade was easily controlled as a government monopoly and it was unfair that a needy governor should share its profits.

    Từ trong câu: needy, fur, trade, easily, control, government, monopoly, unfair

    George McKinnon Wrong, The Conquest of New France; A Chronicle of the Colonial Wars. Nguồn: Project Gutenberg #3092. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our goal through federal assistance should be to maintain and enhance adequate rail service, where it is not otherwise available to needy communities.

    Từ trong câu: needy, enhance, goal, federal, assistance, maintain, adequate, rail

    Jimmy Carter, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5045. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng needy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
needy adventurer43 lần
needy adventurers20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ needy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ needy trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ needy hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ needy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ needy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ needy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ needy: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.