Câu tiếng Anh có từ “naivety”
19 câu thật có từ naivety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: naivety nghĩa là sự ngây thơ. naivety là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lack of sophistication or worldliness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ naivety
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Shriber's opening email shows considerable naivety, assuming the attrition security site is run by hackers he can employ.
Từ trong câu: naivety, open, email, show, considerable, assume, attrition, security
«Republican aide fired for trying to hire hackers to raise his GPA», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57044 (bản sửa đổi 4825106). · English Wikinews · CC BY 2.5
Opposers cited naivety and a failure to keep up with evolving technology as the reason some could fall victim to Superhuman's capabilities.
Từ trong câu: naivety, cite, failure, keep, up, evolve, technology, reason
«Professionalism/Mike Davidson, Rahul Vohra, and Superhuman», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414440 (bản sửa đổi 4243557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Is it the place where, in childlike naivety, we would watch the fleeting clouds, and wonder why we, too, could not run so swiftly?
Từ trong câu: naivety, place, watch, fleet, cloud, wonder, run
Emma Goldman, Anarchism and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #2162. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ naivety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naivety trong kho câu?
- Kho câu có 19 câu có từ naivety hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ naivety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naivety gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naivety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naivety: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.