Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “naivety”

19 câu thật có từ naivety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: naivety nghĩa là sự ngây thơ. naivety là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lack of sophistication or worldliness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ naivety

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He was nothing more--he was nineteen, but from his naivety one might have taken him for younger.

    Từ trong câu: naivety, nothing, nineteen, take, young

    Maksim Gorky, Creatures That Once Were Men. Nguồn: Project Gutenberg #1466. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And have you not a home?” said Lucy, with naivety.

    Từ trong câu: naivety, home

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Paul Clifford: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is it the place where, in childlike naivety, we would watch the fleeting clouds, and wonder why we, too, could not run so swiftly?

    Từ trong câu: naivety, place, watch, fleet, cloud, wonder, run

    Emma Goldman, Anarchism and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #2162. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I were to step back and look deeper into more biblical teachings, the idea that Jesus proposes is one of not only wisdom but of a form of naivety as well.

    Từ trong câu: naivety, step, back, look, deep, teach, idea, propose

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/DeJa W's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85940 (bản sửa đổi 2722254). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ naivety

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naivety trong kho câu?
Kho câu có 19 câu có từ naivety hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ naivety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naivety gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naivety?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naivety: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.