Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “naivety”

19 câu thật có từ naivety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: naivety nghĩa là sự ngây thơ. naivety là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lack of sophistication or worldliness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ naivety

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Shriber's opening email shows considerable naivety, assuming the attrition security site is run by hackers he can employ.

    Từ trong câu: naivety, open, email, show, considerable, assume, attrition, security

    «Republican aide fired for trying to hire hackers to raise his GPA», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57044 (bản sửa đổi 4825106). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The naivety and a low-grade amateurism of the so-called anthropic principle is now being criticized by many serious experts.

    Sự ngây thơ và nghiệp dư ở mức độ thấp của cái gọi là nguyên lý nhân học hiện đang bị nhiều chuyên gia nghiêm túc chỉ trích.

    Từ trong câu: naivety, low, grade, call, principle, now, criticize, many

    «WikiJournal Preprints/Whereas an observer has nothing to do with it!», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272757 (bản sửa đổi 2267421). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ naivety

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naivety trong kho câu?
Kho câu có 19 câu có từ naivety hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ naivety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naivety gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naivety?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naivety: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.