Câu tiếng Anh có từ “naivety”
19 câu thật có từ naivety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: naivety nghĩa là sự ngây thơ. naivety là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lack of sophistication or worldliness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ naivety
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In addition, there was my inborn naivety, which I still have even today to a large degree.
Từ trong câu: naivety, addition, inborn, still, even, today, large, degree
Karl May, My Life and My Efforts. Nguồn: Project Gutenberg #2780. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There was to them something quite royal in her naivety and lack of awe; in her high spirit, her vivacity, and her absolute disregard of those who failed to please her.
Từ trong câu: naivety, something, quite, royal, lack, awe, high, spirit
Lloyd Osbourne, Love, the Fiddler. Nguồn: Project Gutenberg #4948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ naivety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naivety trong kho câu?
- Kho câu có 19 câu có từ naivety hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ naivety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naivety gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naivety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naivety: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.