Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mournful”

153 câu thật có từ mournful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mournful nghĩa là buồn rầu. mournful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing sorrow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mournful

Danh sách câu dẫn chứng (153 câu)

  • It is only because our connection happens to be very transitory, and comes at a peculiarly mournful season, that I consent thus to render it so patient and compliant on my part.”

    Từ trong câu: render, compliant, because, connection, happen, come, mournful, season

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He sat with bent head, leaning slightly forward, musing in mournful retrospect upon the last few days.

    Từ trong câu: retrospect, sit, bend, head, lean, slightly, forward, muse

    George R. Ray, Kasba (White Partridge): A Story of Hudson Bay. Nguồn: Project Gutenberg #53176. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We repeat, that this auscultation brings encouragement; it is by this persistence in encouragement that we wish to conclude these pages, an austere interlude in a mournful drama.

    Từ trong câu: interlude, encouragement, persistence, repeat, bring, wish, conclude, page

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mournful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mournful cadence61 lần
mournful procession106 lần
mournful howl56 lần
inexpressibly mournful41 lần
mournful wail45 lần
mournful melody41 lần
mournful dirge26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mournful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mournful trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ mournful hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mournful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mournful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mournful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mournful: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.