Câu tiếng Anh có từ “mournful”
153 câu thật có từ mournful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mournful nghĩa là buồn rầu. mournful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing sorrow. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mournful
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I thanked them, but not the least with exultation; it was my cue to be mournful, and to take the pair of them as one.
Từ trong câu: mournful, thank, cue, least, take, pair
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He gave the most mournful, thoughtful little headshake.
Từ trong câu: thoughtful, mournful, give, little
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The air was dark above Gravesend, and farther back still seemed condensed into a mournful gloom, brooding motionless over the biggest, and the greatest, town on earth.
Từ trong câu: motionless, mournful, air, dark, above, far, back, still
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before the dawn of day a mournful cavalcade moved obscurely out of a postern gate of the Alhambra and departed through one of the most retired quarters of the city.
Từ trong câu: obscurely, dawn, day, mournful, move, out, gate, depart
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mournful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mournful cadence | 61 lần |
| mournful procession | 106 lần |
| mournful howl | 56 lần |
| inexpressibly mournful | 41 lần |
| mournful wail | 45 lần |
| mournful melody | 41 lần |
| mournful dirge | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mournful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mournful trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ mournful hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mournful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mournful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mournful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mournful: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.