Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mournful”

151 câu thật có từ mournful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mournful nghĩa là buồn rầu. mournful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing sorrow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mournful

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There is something mournful in the subject, as well as in the words and measure.

    Từ trong câu: mournful, something, subject, well, word, measure

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was deep in thought; there was a mournful, charming expression in her face, and her eyes were bright with tears.

    Từ trong câu: mournful, deep, think, charm, expression, face, eye, bright

    Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Farther off there was a group of four or five corpses keeping mournful company.

    Từ trong câu: five, farther, mournful, far, off, group, four, keep

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was back in her corner at her spinning-wheel, but there was an expression on her face of mournful anxiety.

    Từ trong câu: anxiety, corner, mournful, back, spin, wheel, expression, face

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mournful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mournful cadence61 lần
mournful procession106 lần
mournful howl56 lần
inexpressibly mournful41 lần
mournful wail45 lần
mournful melody41 lần
mournful dirge26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mournful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mournful trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ mournful hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mournful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mournful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mournful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mournful: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.