Câu tiếng Anh có từ “mosque”
179 câu thật có từ mosque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mosque nghĩa là nhà thờ Hồi giáo. mosque là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (Islam) a Muslim place of worship that usually has a minaret. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mosque
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Be that as it may, there was ample justification for shelling the Mosque.
Từ trong câu: mosque, justification, ample
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may be asked, What is the shape of a mosque--its exterior?
Từ trong câu: mosque, exterior, ask, shape
Constance Fenimore Woolson, Mentone, Cairo, and Corfu. Nguồn: Project Gutenberg #33367. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In lateral extension it resembles a mosque, a form elsewhere very unusual in Christian churches, but which here may be a Tartar peculiarity.
Từ trong câu: lateral, extension, resemble, mosque, form, elsewhere, unusual, christian
James Fergusson, A History of Architecture in all Countries, Volumes 1 and 2, 3rd ed. From the Earliest Times to the Present Day. Nguồn: Project Gutenberg #55870. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Chillis is a large, populous town, and has fifteen mosques that may be counted without the town; and it has large bazaars.
Từ trong câu: chilli, large, town, fifteen, mosque, count
Thomas, 1810-1877 [Compiler] Wright, Early Travels in Palestine Comprising the Narratives of Arculf, Willibald, Bernard, Sæwulf, Sigurd, Benjamin of Tudela, Sir John Maundeville, de la Brocquière, and Maundrell. Nguồn: Project Gutenberg #40131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Despite the traffic ban, people may walk on foot to their local mosques for Friday prayers.
Từ trong câu: ban, despite, traffic, people, walk, foot, local, mosque
«Authorities impose vehicle ban on Baghdad», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34799 (bản sửa đổi 4814182). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng mosque
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mosque
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mosque trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ mosque hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mosque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mosque gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc A2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mosque?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mosque: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.