Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mosque”

179 câu thật có từ mosque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mosque nghĩa là nhà thờ Hồi giáo. mosque là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (Islam) a Muslim place of worship that usually has a minaret. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mosque

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The central area of the mosque proper is covered by a large dome, supported in the same way as that on Mahommed Shah's tomb.

    Từ trong câu: mosque, central, area, proper, cover, large, support, way

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mosque was built by Babur to mark the birthplace of Ram.

    Từ trong câu: birthplace, mosque, build, mark, ram

    «Mosque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=524 (bản sửa đổi 11005388). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The mosque has been controlled by many rulers.

    Từ trong câu: ruler, mosque, control, many

    «Masjid al-Haram», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178206 (bản sửa đổi 10905184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The distant horizon was bounded by the Mokattam hills, and near to them rose the lofty minarets and mosques of Grand Cairo.

    Từ trong câu: horizon, distant, mosque, bound, hill, near, rise, grand

    James, Vicar of St. Mary's, Berwick-upon-Tweed King, Cleopatra's Needle A History of the London Obelisk, with an Exposition of the Hieroglyphics. Nguồn: Project Gutenberg #37785. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mosque

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mosque of omar65 lần
aqsa mosque39 lần
noor mosque24 lần
mohammedan mosque18 lần
mosque at mekka11 lần
shia mosque11 lần
domed mosque10 lần
christchurch mosque10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mosque

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mosque trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ mosque hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mosque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mosque gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc A2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mosque?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mosque: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.