Câu tiếng Anh có từ “mosque”
179 câu thật có từ mosque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mosque nghĩa là nhà thờ Hồi giáo. mosque là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (Islam) a Muslim place of worship that usually has a minaret. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mosque
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
To the honour of this prophet, the Moslems had erected a fine mosque upon this spot, which was a landmark for miles round.
Từ trong câu: mosque, honor, prophet, fine, spot, mile, round
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The pinnacle of the mosque had vanished, and the roof line of the college itself looked as if a hundred-ton gun had been at work upon it.
Từ trong câu: mosque, pinnacle, roof, line, college, itself, look, hundred
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had the small, round, mosque-like summit the Turks had brought into Europe in centuries past.
Từ trong câu: summit, century, past, small, round, mosque, like, bring
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mosque
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mosque
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mosque trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ mosque hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mosque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mosque gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc A2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mosque?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mosque: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.