Câu tiếng Anh có từ “moonlight”
332 câu thật có từ moonlight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moonlight nghĩa là ánh trăng. moonlight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the light of the Moon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moonlight
Danh sách câu dẫn chứng (332 câu)
Outside the snow lay deep on the levels, while in the hollows were great, white drifts that at bedtime had glittered frostily in the moonlight.
Từ trong câu: frostily, outside, snow, lay, deep, level, great, white
B. M. Bower, The Lure of the Dim Trails. Nguồn: Project Gutenberg #1014. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Esmeralda, cowering still closer to her mistress, took one frightened glance toward the little square of moonlight, just as the lioness emitted a low, savage snarl.
Từ trong câu: emit, still, close, take, frighten, glance, toward, little
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng moonlight
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moonlight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moonlight trong kho câu?
- Kho câu có 332 câu có từ moonlight hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moonlight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moonlight gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 138 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moonlight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moonlight: Quá khứ đơn (87 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.