Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “module”
117 câu thật có từ module hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: module nghĩa là mô-đun. module là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the inherent cognitive or perceptual powers of the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ module
This collection of modules takes the topic of electric circuits a step beyond simple circuits.
Từ trong câu: circuit, module, collection, take, topic, electric, step, beyond
«Introduction to Circuits and DC Instruments», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Define one or more modules using the children functionality in order to flexibly combine the various parts that you have created.
Xác định một hoặc nhiều mô-đun bằng chức năng con để kết hợp linh hoạt các phần khác nhau mà bạn đã tạo.
Từ trong câu: flexibly, functionality, define, module, use, child, order, combine
«OpenSCAD Tutorial/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410752 (bản sửa đổi 4656721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The types of feedback that students can expect to receive when participating in the module take various forms.
Các loại phản hồi mà sinh viên có thể mong đợi nhận được khi tham gia mô-đun này có nhiều hình thức khác nhau.
Từ trong câu: student, type, various, expect, feedback, module, receive, participate
«Modules for Pregraduate and Postgraduate Occupational Medicine education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=258802 (bản sửa đổi 2584731). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They are required to maintain weekly contact with their mentors and "participate in one learning module per semester.
Từ trong câu: semester, require, maintain, weekly, contact, mentor, participate, learn
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 9/9.1.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194539 (bản sửa đổi 4664299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng module
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- elementaire module34 lần
- resident module71 lần
- msc module34 lần
- lunar module43 lần
- perl module29 lần
- lua module27 lần
- kernel module34 lần
- python module26 lần
- elementary module25 lần
- authentication module16 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ module
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ module trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ module hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ module xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ module gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ module?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ module: can và could (21 câu), Tương lai với will (11 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.