Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “module”

117 câu thật có từ module hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: module nghĩa là mô-đun. module là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the inherent cognitive or perceptual powers of the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ module

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Since the module name must begin with a capital letter, the file name must also start with a capital letter.

    Từ trong câu: module, since, name, begin, capital, letter, file, start

    «Haskell/Modules», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56392 (bản sửa đổi 4669136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To access the color module GASP has to offer.

    Từ trong câu: gasp, access, color, module, offer

    «How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/GASP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225744 (bản sửa đổi 4672085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng module

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elementaire module34 lần
resident module71 lần
msc module34 lần
lunar module43 lần
perl module29 lần
lua module27 lần
kernel module34 lần
python module26 lần
elementary module25 lần
authentication module16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ module

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ module trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ module hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ module xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ module gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ module?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ module: can và could (21 câu), Tương lai với will (11 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.