Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “module”

117 câu thật có từ module hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: module nghĩa là mô-đun. module là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the inherent cognitive or perceptual powers of the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Another specific module then translates the XML back into another programming language for another web application.

    Từ trong câu: module, another, specific, translate, back, program, language, web

    «XML - Managing Data Exchange/WDDX», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47474 (bản sửa đổi 3411163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This module introduces various techniques to publish information in digital libraries and compares and contrasts them.

    Từ trong câu: module, introduce, various, technique, publish, information, digital, library

    «Digital Libraries/Web Publishing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86647 (bản sửa đổi 1564220). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the next module, we will explore how governments require firms to take the social costs of pollution into account.

    Từ trong câu: module, next, explore, government, require, firm, take, social

    «Principles of Microeconomics/The Economics of Pollution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387264 (bản sửa đổi 3289059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Furthermore, Python comes with a large library of modules that can be used to do all sorts of tasks ranging from web-programming to graphics.

    Từ trong câu: graphics, furthermore, come, large, library, module, use, sort

    «How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Foreword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225751 (bản sửa đổi 1785360). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng module

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • elementaire module34 lần
  • resident module71 lần
  • msc module34 lần
  • lunar module43 lần
  • perl module29 lần
  • lua module27 lần
  • kernel module34 lần
  • python module26 lần
  • elementary module25 lần
  • authentication module16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ module

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ module trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ module hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ module xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ module gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ module?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ module: can và could (21 câu), Tương lai với will (11 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.