Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “misdemeanor”

100 câu thật có từ misdemeanor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: misdemeanor nghĩa là tội nhẹ. misdemeanor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a crime less serious than a felony. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ misdemeanor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Of these, some have been convicted of misdemeanors, and others, charged with various crimes, remain to be tried.

    Từ trong câu: misdemeanor, convict, other, charge, various, crime, remain, try

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 2: John Adams. Nguồn: Project Gutenberg #10894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Minor crimes and misdemeanors have almost vanished.

    Từ trong câu: misdemeanor, minor, crime, almost, vanish

    Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Through the proper channels, a charge of a death caused by reckless driving has been reduced to an innocuous misdemeanor or dismissed completely.

    Từ trong câu: misdemeanor, proper, channel, charge, death, cause, drive, reduce

    Jack Lait, Washington Confidential. Nguồn: Project Gutenberg #63469. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “As this is your first misdemeanor of any sort since you have been in school, Bryant, I propose to be lenient with you.

    Từ trong câu: misdemeanor, first, sort, since, school, propose

    Ralph Henry Barbour, The Junior Trophy. Nguồn: Project Gutenberg #66055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So practice to imprison, though it took no effect; waylaying to murder, though it took no effect; and the like; have been adjudged heinous misdemeanors punishable in this court.

    Từ trong câu: misdemeanor, practice, imprison, though, take, effect, murder, like

    David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng misdemeanor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
misdemeanor punishable7 lần
flagrant misdemeanor6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ misdemeanor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misdemeanor trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ misdemeanor hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ misdemeanor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misdemeanor gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misdemeanor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misdemeanor: Câu phủ định (15 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.